Thứ năm, 20/06/2013
Tìm kiếm
 Thông tin cần thiết
CÔNG TY TNHH NHA KHOA
VIỆT GIAO
71 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6
Quận 3, TP HCM Việt Nam
Phone:(84-8) 38 204 103
Fax: 38 209 662 E-mail: info@nhakhoavietgiao.com.vn
----------------------------------
CHI NHÁNH NHA KHOA
NGÔ QUYỀN
120 Ngô Quyền, Phường 5 Quận 10, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam
Phone: (84-8) 38 556 361 ngoquyen120@nhakhoavietgiao.com.vn
----------------------------------
Giờ làm việc:
Sáng: 08:00 - 12:00
Chiều & Tối: 13:30 - 20:00
Chủ nhật: 08:00 - 12:00

 
 Quảng cáo
 Web liên kết
Bảng giá
Nha khoa Viet Giao
 
Nha khoa Viet Giao han hanh phuc vu Quy khach
Trung tâm NHA KHOA VIỆT GIAO luôn thực hiện đầy đủ các loại hình điều trị Nha Khoa tiên tiến nhất như:
1. Cắm ghép Implant, ghép nướu, ghép
    xương, ghép mô liên kết...
2. Chỉnh nha, Invisalign...
3. Phục hình răng sứ thẩm mỹ cao cấp:
    Cercon...
  
Với bảng giá niêm yết tại Phòng khám giúp khách hàng yên tâm điều trị.
 
Bên cạnh đó trung tâm NHA KHOA VIỆT GIAO giải quyết linh động cho những trường hợp sử dụng các loại thẻ: Visa, Master card.
 
Chi phí điều trị này áp dụng bình đẳng cho tất cả khách hàng đến điều trị tại Trung tâm NHA KHOA VIỆT GIAO mà không có sự phân biệt nào.
 
            

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ THAM KHẢO
           
STT
 
 
KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ PHÂN LOẠI 
CHI PHÍ
 
(VNĐ)
ĐƠN VỊ TÍNH
GHI CHÚ
1
Khám và tư vấn
  
 
Miễn phí
 
2
X-quang KTS
  
20.000
Một lần
 
        3
 Nhổ răng
Răng sữa
 60.000 –
          150.000
 Một răng
 
Răng hàm vĩnh viễn
250.000 –   
         300.000
 
 
 
Răng hàm (khó)
500.000
          700.000
 
         4
 Trám răng
Thẩm mỹ
 250.000 –  
        400.000
 Một răng
 
Trám thẩm mỹ đắp mặt
 500.000
 
 
 Amalgam
200.000 –         300.000
 
Tùy xoang răng

 Fuji II LC
250.000 –               300.000

        5
 
 
 
 Chữa tủy



 Răng sữa
 500.000
 Một răng
Bao gồm trám kết thúc
 Răng một chân
1.000.000
 
 
 
 Răng nhiều chân
1.200.000
     1.500.000
 
       6 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phục hình răng sứ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 
Sứ Kim loại Cr-Ni
1.500.000

 
Sứ Cr - Co
      3.000.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Một răng
 





 







 
 
 
Sứ kim loại quý (86% vàng + 11% bạch kim)
6.000.000
      8.000.000
 
Sứ Cercon 
(Sườn toàn sứ) 
(Zirconia - Densply)
4.500.000
 
 
Sứ Titan talladium (USA)  
      2.500.000
 
   
Răng toàn sứ (E.max Press)
3.500.000

 
Laminat - Veneer toàn sứ Cergo
      4.000.000
 
Laminat - Veneer toàn sứ Cerex
 
4.500.000
 
   Onlay - Inlay Cergo (USA)
      3.500.000
 
Cùi giả (core)
400.000
 
Cùi giả kim loại Titan        1.500.000
 
Mão kim loại Cr - Ni
500.000
 
Mão kim loại - Mặt nhựa       1.000.000
 
Mão toàn kim loại Titan
 1.500.000
 
Chốt kim loại
          150.000
 
Chốt sợi carbon
800.000
 
Răng tạm cho PHCĐ  
          100.000
 
Tháo cắt cầu răng 
80.000
Một trụ
 
 
7
Phục hình răng (tháo lắp)
Răng Composite
          500.000
Một răng
 
Răng Mỹ
(Justies, Excellent) 
350.000  
 Một răng
 
Răng nhựa Nhật - Trudent
         250.000 
 
Răng Sứ tháo lắp - Vita
600.000 
 
Nền Nhựa dẻo - Valplast
2.500.000 Một nềnR tính riêng
R trên hàm dẻo - Mỹ
400.000
Một răng
 
Khung kim loại
2.500.000 Một khung 
 
Khung Titan 
3.000.000 
 
 Attachment
 2.000.000
 Một Attach
 
 
       8 
 
 
 
 
 
 
 
Tẩy trắng răng 
 

Đèn LED  
 
2.500.000 
Hai hàm 
(Tặng khay + 1 ống thuốc ngậm hỗ trợ)
Không gồm phí CVR
Đèn Plasma  
 
2.500.000 
Tẩy tại nhà
(Mang máng tẩy)
 
2.000.000
(4 ống thuốc)
 
 
 
Hai hàm 
 
 
Không gồm phí CVR  
 
       2.500.000
(6 ống thuốc) 
Tẩy tại nhà đặc trị
(Mang máng tẩy)
2.500.000
 Cặp máng tẩy
300.000
 Một cặp khay
 
 Thuốc tẩy tại nhà
300.000
 Một ống
 
9
Nha chu
CVR + ĐB 
        300.000 - 500.000  
Hai hàm
 
CVR + ĐB
Răng trẻ em 
120.000 –    
       150.000  
 
 
Thổi cát 
100.000 
 
Nạo túi nha chu 
150.000 
Một răng 
 
Viêm lợi trùm răng khôn
150.000 
 Bơm rửa
Điều trị R lung lay nha chu
200.000 
Một lần
 
10
Cắm ghép Implant 
16.800.000 –
    25.200.000
Một răng Gồm răng sứ trên Implant + Răng tạm
11
Chỉnh nha 
 
Invisalign
84.000.000 - 
      126.000.000

 
DC tiền chỉnh hình
1.500.000
Một ca
Hô, móm, lệch lạc 
25.000.000 –
    40.000.000 
 
12
Phẫu thuật tạo hình thẫm mỹ 
Răng khôn 
1.000.000 –
      1.500.000
Một răng
 
Cắt chóp 
2.000.000 
Một răng
 
Ghép mô liên kết 
3.000.000 – 
     8.000.000  
4 R trước
 
Tùy trường hợp 

PT kéo dài chân R
4.000.000 –
      5.000.000
6 R trước

Ghép xương nhân tạo làm Implant

10.500.000 –
     21.000.000
 
13
Điều trị phòng ngừa 
Sealant trám bít hố rãnh100.000Một răng 
Trám răng sữa Fuji IX
100.000
Một răng
 
Máng nhai (Chống nghiến răng)
2.000.000
 Một ca
 
14
Gắn hột 
Kim cương thiên nhiên 400.000Một răngHột của BN
Kim cương nhân tạo

500.000

Một răngHột của PK
         
Chi phí điều trị tại NHA KHOA VIỆT GIAO
 
Khi điều trị tại NHA KHOA VIỆT GIAO khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm sẽ không có vấn đề phát sinh thêm chi phí trong quá trình điều trị theo chi phí đã thống nhất trước khi bước vào điều trị. Trừ trường hợp, chính khách hàng tự yêu cầu thêm dịch vụ ngoài những gì đã thống nhất.
 
Chúng tôi cũng có thể xuất hóa đơn chi phí đầy đủ theo yêu cầu của Quý khách.
 
Và n
hận thanh toán trực tiếp bằng Thẻ Visa, Mastercard giúp cho khách ở xa có thể thuận tiện trong điều trị tại NHA KHOA VIỆT GIAO
 
 
 
 
    
 Hỗ trợ trực tuyến
Hổ trô trực tuyến
 Quảng cáo
 Tỷ giá

 Thống kê
+ Lượt truy cập: 3060212
+ Trực tuyến: 19
 
+ Lượt KH điều trị: 405.000
+ Số răng sứ làm: 948.000
+ Số ca Đtrị Tetra: 1015
+ Số implant ghép: 305