Thứ bảy, 11/09/2010
Tìm kiếm
 Thông tin cần thiết
Trung tâm nha khoa   Việt-Giao
71 Phạm Ngọc Thạch, P.6, Q.3
 ĐT: (84-8) 38 204 103
 Fax: (84-8) 38 209 662
 Hotline: 0913 636 693

info@nhakhoavietgiao.com.vn
----------------------------------
Nha Khoa Ngô Quyền
120 Ngô Quyền, P5, Q10
 ĐT: (84-8) 38 556 361
 Fax: (84-8) 39 573 269
Hotline: 0913 636 693
info@nhakhoavietgiao.com.vn
----------------------------------
Nha Khoa
111D Ngô Quyền
111D Ngô Quyền, P6, Q10
 ĐT: (84-8) 38 533 971
 Fax: (84-8) 39 573 269
 Hotline: 0913 636 693
info@nhakhoavietgiao.com.vn
 

Giờ làm việc:
Sáng: 08:00 - 12:00
Chiều & Tối: 13:30 - 20:30
Chủ nhật: 08:00 - 12:00

 
 Quảng cáo
 Web liên kết
Bảng giá
Nha khoa Viet Giao
 
Nha khoa Viet Giao han hanh phuc vu Quy khach
Trung tâm Nha khoa Việt - Giao luôn thực hiện đầy đủ các loại hình điều trị Nha Khoa tiên tiến nhất như:
1. Cắm ghép Implant, ghép nướu, ghép
    xương, ghép mô liên kết...
2. Chỉnh nha, Invisalign...
3. Phục hình răng sứ thẩm mỹ cao cấp:
    Cercon...
  
Với bảng giá niêm yết tại Phòng khám giúp khách hàng yên tâm điều trị.
 
Bên cạnh đó trung tâm Nha khoa Việt - Giao giải quyết linh động cho những trường hợp sử dụng các loại thẻ: Visa, Master card.
 
Chi phí điều trị này áp dụng bình đẳng cho tất cả khách hàng đến điều trị tại Trung tâm Nha khoa Việt - Giao mà không có sự phân biệt nào.
 
            

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ THAM KHẢO
           
STT
 
 
KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ  PHÂN LOẠI 
CHI PHÍ
 
(VNĐ)
ĐƠN VỊ TÍNH
GHI CHÚ
1
Khám và tư vấn
  
 
Miễn phí
 
2
X-quang KTS
  
20.000
một lần
 
 3
 Nhổ răng
Răng sữa
 50.000 –
          80.000
 Một răng
 
Răng hàm vĩnh viễn
 
150.000 –   
        200.000
 
 
Răng hàm khó (chia chân, răng khôn thẳng)
 
300.000
        500.000
 
 
 4
 Trám răng
 Thẩm mỹ
 200.000 – 
        300.000
 Một răng
 
Trám thẩm mỹ đắp mặt
 400.000
 
 
 Amalgam
 
100.000 –
        200.000
 
 
 Fuji II LC
  200.000
 
 
 5
 
 
 
 Chữa tủy



 Răng một chân
 600.000
 Một răng
 Bao gồm trám TM
 Răng nhiều chân
800.000
 
 
 Chốt kim loại
150.000
 
 
 Chốt sợi carbon
300.000
 
 
6
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phục hình răng sứ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
Sứ Kim loại Cr-Ni
1200.000
Một đơn vị
 
Sứ Cr - Co
1500.000
Một đơn vị
 
Sứ kim loại quý (86% vàng + 11% bạch kim)
5.000.000 - 5.500.000
Một đơn vị
 
Sứ Cercon 
(Sườn toàn sứ) 
(Zirconia - Densply)
4.500.000
Một đơn vị
 
   
Sứ Titan talladium (USA)  
2.500.000
Một đơn vị
 
 
Răng toàn sứ (E.max Press)
3.500.000
Một đơn vị
 
     
Raminat - Veneer toàn sứ CERGO, USA (mặt dán toàn sứ)
 4.000.000
Một đơn vị
 
 Onlay - Inlay Cergo (USA)
3.500.000
Một đơn vị
 
Cùi giả (core)
 300.000
Một đơn vị
 
 Cùi giả kim loại Titan
1.000.000
Một đơn vị
 
Mão kim loại Cr - Ni
500.000
Một đơn vị
 
Mão kim loại - Mặt nhựa
 600.000
Một đơn vị
 
Mão toàn kim loại Titan
 1.500.000
Một đơn vị
 
Răng tạm cho PHCĐ
80.000
Một đơn vị
 
Tháo cắt cầu răng
 50.000
Một đơn vị
 
7
Phục hình răng (tháo lắp)
Răng Composite 
 
400.000 

 
Một răng
 
Răng Mỹ
(Justies, Exellent) 
 250.000 –
     300.000  
Một răng
 
Răng Nhật
250.000 
Một răng
 
Răng Sứ tháo lắp 
500.000 
Một răng
 
Nền Nhựa dẻo 
2.000.000 
Một nền R tính riêng
R trên hàm dẻo 250.000 -  350.000
Một đơn vị 
 
Khung kim loại tốt
2.000.000 
Một khung
 
Khung Titan 
3.000.000 
 
 
Attachment 
1.000.000 
Một Attach 
 
8
 
 
 
 
 
Tẩy trắng răng
 
 
 
 
 
Đèn Plasma (USA)
(Forever White)
2.200.000
(thuốc+khay)
 
Hai hàm
Không gồm phí CVR 
Tẩy tại nhà
(Mang máng tẩy + 4 ống)   
1.500.000
 
Không gồm phí CVR 
Tẩy tại nhà
(Mang máng tẩy + 6 ống) 
 2.000.000
 
 
Đèn LED - (USA)
(Beyond)
2.500.000
(1 khây + 1 Ống)
 
Không gồm phí CVR 
Cặp máng tẩy
250.000
Một cặp
 
1 ống thuốc lẻ 16%
 250.000
Một ống
 
9
Nha chu
CVR + ĐB 
200.000 –
       250.000  
Hai hàm
 
CVR + ĐB
Răng trẻ em 
100.000 –    
        120.000  
 
 
Thổi cát 
100.000  
 
Nạo túi nha chu 
150.000 
Một răng 
 
Viêm lợi trùm 
150.000 
Bơm rửa
 
Điều trị R lung lay 
100.000 
Một lần
 
10
Cắm ghép Implant  
 
800 USD –
    1.200 USD
Một răng  Gồm răng sứ trên Implant + Răng tạm
11
Chỉnh nha 
DC tiền chỉnh hình 
1.200.000 
Một ca
 
Hô, móm, lệch lạc 
20.000.000 –
   30.000.000  
Một ca
 
12
Phẫu thuật tạo hình thẫm mỹ 
Răng khôn 
1000.000 –
    1.200.000
Một ca 
 
Cắt chóp 
1500.000 
Một ca
 
Ghép mô liên kết 
2.000.000 
4 R trước
 
PT kéo dài chân R
2.000.000 –
     4.000.000  
6 R trước
Tùy t/hợp 

Ghép xương nhân tạo làm Implant

500 –
      1000 USD 
 
Tùy t/hợp           
 
13
Điều trị phòng ngừa 
Sealant trám bít hố rãnh 100.000 Một răng  
Trám răng sữa Fuji IX

 

100.000
Một răng
 
Máng nhai (Chống nghiến răng
2.000.000
 Một ca
 
14
Gắn hột 
Đá thật  300.000 Một răng Đá của BN
Đá giả

400.000

Một răng Đá của PK
         
Chi phí điều trị tại Nha Khoa Việt - Giao
 
Khi điều trị tại Nha Khoa Việt - Giao khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm sẽ không có vấn đề phát sinh thêm chi phí trong quá trình điều trị theo chi phí đã thống nhất trước khi bước vào điều trị. Trừ trường hợp, chính khách hàng tự yêu cầu thêm dịch vụ ngoài những gì đã thống nhất.
 
Chúng tôi cũng có thể xuất hóa đơn chi phí đầy đủ theo yêu cầu của Quý khách.
 
Và n
hận thanh toán trực tiếp bằng Thẻ Visa, Mastercard giúp cho khách ở xa có thể thuận tiện trong điều trị tại Nha khoa Việt - Giao
 
 
 
 
    
 Hỗ trợ trực tuyến
Hổ trô trực tuyến
 Quảng cáo
 Tỷ giá

 Thống kê
+ Lượt truy cập: 789555
+ Trực tuyến: 15
 
+ Lượt KH điều trị: 405.000
+ Số răng sứ làm: 948.000
+ Số ca Đtrị Tetra: 1015
+ Số implant ghép: 305